Một số phương pháp nhận biết hợp chất hữu cơ

Thảo luận trong 'Hóa hữu cơ' bắt đầu bởi Iri, 8 Tháng ba 2009.

  1. Iri New Member

    Dưới đây là một số ít phương pháp nhân biết đơn giản nhưng đôi khi các bạn có thể quên,Iri up một vài cách, có gì các bạn bổ sung thêm cho hoàn chỉnh nhé!
    Hợp chất cps liên kết đôi hoặc ba : dd Brôm ----> nhạt màu nâu đỏ
    dd [LATEX]KMnO_4[/LATEX]----> nhạt màu tím
    Phenol anilin : DD Brôm-----> Kết tủa trắng
    Ankin có liên kết ba đầu mạch-----> ktủa vàng nhạt
    anđêhit, glucozơ, mantozơ, axit fomic, este fomiat: dd [LATEX]AgNO_3[/LATEX]/ [LATEX]NH_4OH[/LATEX]----> ktủa Ag
    hợp chất có nhóm CH=O: dd [LATEX]Cu(OH)_2[/LATEX] -----> Ktủa đỏ gạch
    rượu đa chức : dd[LATEX]Cu(OH)_2[/LATEX]----> dd xanh lơ
    anđêhit,metylxêtôn: dd [LATEX]NaHSO_3[/LATEX]----> ktủa dạng kết tinh
    hợp chất có H linh động như: rượu, phenol, axit: Na------> sủi bọt khí không màu
    tinh bột: dd [LATEX]I_2[/LATEX]( nâu) -----> hóa xanh tím
    glucozơ:DD [LATEX]Cu(OH)_2[/LATEX]: dd xanh nhưng đun nóng thì có ktủa[LATEX] Cu_2O[/LATEX] đỏ gạch
    Protit: [LATEX]Cu(OH)_2[/LATEX]-----> DD xanh lam
    [LATEX] HNO_3[/LATEX] ------> KTỦA vàng
    nhiệt-----> đông tụ

    @SW: anh có ghi công thức thì dùng tex nhé
  2. sweet_dream4818 Giấc mơ ngọt ngào

    Để em post rõ ràng hơn cho nè
    1.Ankan: [LATEX]C_nH_{2n+2}[/LATEX]

    -Thuốc thử: [LATEX]Cl_2[/LATEX]

    -Hiện tượng:Sản phẩm sau pứ làm hồng giấy quỳ ẩm.

    -Phương trình: [LATEX]C_nH_{2n+2} + Cl_2 \longrightarrow C_nH_{2n+1}Cl + HCl[/LATEX]

    [LATEX]HCl[/LATEX] làm hồng giấy quỳ ẩm


    2.Anken: [LATEX]C_nH_{2n}[/LATEX]

    -Thuốc thử 1:Nước Brom(Màu da cam)

    -Hiện tượng :làm Mất màu nước Brom.

    -Phương trình: [LATEX]C_nH_{2n} + Br_2 \longrightarrow C_nH_{2n}Br_2
    [/LATEX]

    -Thuốc thử 2: dung dịch thuốc tím [LATEX]KMnO_4[/LATEX]

    -Hiện tượng:làm mất màu thuốc tím.

    -Phương trình: [LATEX]3C_nH_2n + 2KMnO_4 + 4H_2O \longrightarrow 3C_nH_{2n}(OH)_2 + 2MnO_2 + 2KOH[/LATEX]

    Với dung dịch [LATEX]KMnO_4[/LATEX] đậm đặc ở nhiệt độ cao nối đôi [LATEX]C=C[/LATEX] dễ bị gãy cho ra xeton, axit hay [LATEX]CO_2[/LATEX] tuỳ theo CTCT của anken.

    Thuốc thử 3: [LATEX]O_2 [/LATEX]
    -Hiện tựơng:Chất sau pứ tham gia pứ tráng gương.
    -Phương trình: [LATEX]2CH_2=CH_2 + O_2 \longrightarrow\limit^{PdCl_2/CuCl_2} 2CH_3CHO[/LATEX]

    3.Ankađien: [LATEX](C_nH_{2n -2})_n [/LATEX] [LATEX]n \ge 3[/LATEX]
    -Thuốc thử:Nước Brom
    -Hiện tựơng:Làm mất màu nước Brom.
    -Phương trình: [LATEX]C_nH_{2n-2} + 2Br_2 \longrightarrow C_nH_{2n-2}Br_4[/LATEX]


    4.Ankin [LATEX](C_nH_{2n-2} )[/LATEX]
    -Thuốc thử 1:Nước Brom
    -Hiện tượng:làm mất màu nước Brom

    -Phương trình: [LATEX]C_nH_{2n-2} + 2Br_2 \longrightarrow C_nH_{2n-2}Br_4[/LATEX]

    -Thuốc thử 2: dung dịch thuốc thuốc tím [LATEX]KMnO_4[/LATEX]

    -Hiện tượng:Làm mất màu dung dịch thuốc tím
    -Phương trình:

    [LATEX]3C_2H_2 + 8KMnO_4 \longrightarrow 3K_2C_2O_4 + 8MnO_2 + 2KOH + 2H_2O[/LATEX]

    [LATEX]C_2H_2 + 2KMnO_4 + 3H_2SO_4 \longrightarrow 2CO_2 + 2MnSO_4 + K_2SO_4 + 4H_2O
    [/LATEX]

    -Thuốc thử 3: dung dịch [LATEX]AgNO_3[/LATEX] trong [LATEX]NH__3[/LATEX]

    -Hiện tượng:Cho kết tủa màu vàng nhạt

    -Phương trình: [LATEX]CH \equiv CH + 2AgNO_3 + 2NH_3 \longrightarrow AgC\equiv CAg \downarrow(vangnhat) + 2NH_4NO_3
    [/LATEX]

    -Thuốc thử 4: dung dịch [LATEX]CuCl[/LATEX] trong NH_3

    -Hiện tương:cho kết tủa màu đỏ

    -Phương trình:[LATEX] CH \equiv CH + 2CuCl + 2NH_3 \longrightarrow Cu-C \equiv C-Cu \downarrow(do) + 2NH_4Cl
    [/LATEX]

    [LATEX]R-C = CH + CuCl + NH_3 \longrightarrow R-C \equiv CCu \downarrow (do) + NH_4Cl[/LATEX]


    5. Aren [LATEX]( C_nH_{2n-6})[/LATEX]

    -Thuốc thử:Brom lỏng(Bột Fe)

    -Hiện tương:Mất màu dung dịch Brom

    -Phương trình: [LATEX]C_nH_{2n-6} + Br_2 \longrightarrow\limit^{bot Fe} C_nH_{2n-6}Br + HBr[/LATEX]


    6.Toluen [LATEX]C_6H_5CH_3[/LATEX]

    -Thuốc thử: dung dịch [LATEX]KMnO_4 [/LATEX] đun nóng

    -Hiện tương:Mất màu dung dịch thuốc tím

    -Phương trình: [LATEX]C_6H_5CH_3 + 2KMnO_4 \longrightarrow\limit^{t^o} C_6H_5COOK + 2MnO_2 + KOH + H_2O[/LATEX]

    hoặc viết là : [LATEX] C_6H_5CH_3 + 3[O] \longrightarrow\limit^{ddKMnO_4} C_6H_5COOH + H_2O[/LATEX]


    7.Stiren [LATEX]C_6H_5 -CH=CH_2[/LATEX]

    -Thuốc thử: dung dịch thuốc tím [LATEX]KMnO_4[/LATEX] ở nhiệt độ thường

    -Hiện tương:mất màu dung dịch thuốc tím
    -Phương trình:

    [LATEX]C_6H_5 -CH=CH_2 + [O] \longrightarrow\limit^{ddKMnO_4} C_6H_5-CHOH -CH_2OH[/LATEX]

    B. Những Phương Trình Đặc Trưng Của Dẫn Xuất Hidrocacbon.

    1.Ancol

    -Thuốc thử:kim loại kiềm [LATEX](K,Na)[/LATEX]

    -Hiện tương:có khí bay ra

    -Phương trình:[LATEX] 2ROH + 2Na \longrightarrow 2RONa + H_2
    [LA/TEX]

    2.Ancol bậc I
    -Thuốc thử:[LATEX]CuO[/LATEX] đen, to

    -Hiện tượng:[LATEX]Cu[/LATEX](đỏ),sản phầm sau pứ tham gia pứ tráng gương cho Ag

    -Phương trình: [LATEX]R-CH_2OH + CuO \longrightarrow\limit^{t^o} RCHO + Cu + H_2O[/LATEX]

    Lưu ý: [LATEX]CH_3CH_2OH \longrightarrow\limit^{H_2SO_4, 170^oC} C_2H_4 + H_2O[/LATEX]


    3.Ancol bậc II.

    -Thuốc thử:[LATEX]CuO[/LATEX] đen, [LATEX]t^o[/LATEX]

    -Hiện tượng: [LATEX]Cu[/LATEX](đỏ),sản phầm sau PƯ ko tham gia PƯ tráng gương

    -Phương trình:[LATEX]R-CH(OH)-R' + CuO \longrightarrow\limit^{t^o} R-CO-R' + Cu + H_2O[/LATEX]

    [LATEX] R-CO-R'[/LATEX] ko tham gia pư tráng gương

    4.Ancol đa chức (etylglicol,glixerin)

    -Thuốc thử: [LATEX]Cu(OH)_2 \downarrow[/LATEX] (xanh lam)

    -Hiện tượng: dung dịch trong xanh màu lam.

    Phương trình: [LATEX]2C_3H_5(OH)_3 + Cu(OH) \downarrow \longrightarrow [C_3H_5(OH)_2O_2]Cu + H_2O[/LATEX]

    5.Anilin [LATEX]C_6H_5NH_2[/LATEX]

    -Thuốc thử: nước Brom

    -Hiện tượng:Tạo kết tủa trắng.

    -Phương trình: [LATEX] C_6H_5NH_2 + 3Br_2 \longrightarrow C_6H_2(NH_2)Br_3 \downarrow + 3HBr
    [/LATEX]

    6.Anđehit [LATEX]RCHO[/LATEX]

    -Thuốc thử dung dịch [LATEX]AgNO_3[/LATEX] trong [LATEX]NH_3[/LATEX]

    -Hiện tượng:Tạo kết tủa [LATEX]Ag[/TEX] màu trắng
    -Phương trình:

    [LATEX]RCHO + 2[Ag(NH_3)OH \longrightarrow RCOONH_4 + 2Ag \downarrow + 3NH_3 + H_2O[/LATEX]

    hoặc viết
    [LATEX]RCHO + 2AgNO_3 + 3NH_3 + H_2O \longrightarro\limit^{t^o} RCOONH_4 + 2Ag \downarrow 2NH_4NO_3[/LATEX]

    -Thuốc thử 2:[LATEX] Cu(OH)_2 \downarrow (xanh lam)[/LATEX] trong [LATEX]NaOH[/LATEX]

    -Hiện tương:Tạo kết tủa màu đỏ [LATEX]Cu_2O[/LATEX]

    -Phương trình:
    [LATEX]RCHO _ 2Cu(OH)_2 \downarrow + NaOH \longrightarrow\limit^_{t^o} [/LATEX][LATEX]RCOONa + Cu_2O \downarrow + 3H_2O[/LATEX]

    [LATEX]HCOOH + 2Cu(OH)_2 \downarrow + 2NaOH \longrightarrow Na_2CO_3 + Cu_2O \downarrow + 4H_2O[/LATEX]

    (Andehit cũng có pứ làm mất màu dd Br , PT giống như trường hợp của Glucozo)

    [LATEX]HOCH_2-(CHOH)_4-CHO + Br_2 + H_2O \longrightarrow HOCH_2(CHOH)_4COOH + 2HBr[/LATEX]



    Andehit no hay ko no đều làm mất màu nước Br_2 vì đây là phản ứng oxi hóa khử. Muốn phân biệt andehit no và ko no dùng dd [LATEX]Br_2[/LATEX] trong [LATEX]CCl_4[/LATEX], môi trường [LATEX]CCl_4[/LATEX] thì [LATEX]Br_2[/LATEX] ko thể hiện tính oxi hóa nên chỉ pư với andehit ko no.

    7. Axit cacboxylic

    -Thuốc thử:Giấy quỳ tím

    -Hiện tượng:giấy quỳ hoá đỏ

    -Thuốc thử 2: [LATEX]CaCO_3 [/LATEX]hoặc [LATEX]Na_2CO_3[/LATEX]

    -Hiện tượng:có khí [LATEX]CO_2[/LATEX] bay lên
    -Phương trình:

    [LATEX]2RCOOH + Na_2CO_3 \longrightarrow 2RCOONa + CO_2 \uparrow + H_2O[/LATEX]



    8.Aminoaxit [LATEX](H_2N)_nR(COOH)_m [/LATEX]

    -Thuốc thử:giấy quỳ tím
    -Hiện tương:Biến dổi màu giấy quỳ tuỳ theo số nhóm[LATEX] -NH_2, -COOH[/LATEX]

    Nếu n=m: giấy quỳ ko đổi màu
    Nếu n>m: giấy quỳ hoá xanh
    Nếu n<m: giấy quỳ hoá đỏ

    -Thuốc thử 2: [LATEX]CaCO_3[/LATEX] hoặc dung dịch [LATEX]Na_2CO_3[/LATEX]
    -Hiện tương: Có khí [LATEX]CO_2 [/LATEX]bay lên

    -Phương trình:
    [LATEX]2H_2N-R-COOH + Na_2CO_3 \longrightarrow 2H_2N-RCOONa + CO_2 \uparrow + H_2O[/LATEX]

    C. Những pứ đặc trưng của cacbohiđrat-amin


    -Thuốc thử:giấy quỳ tím

    -Hiện tương:làm xanh giấy quỳ ẩm

    2.Glucozơ [LATEX]C_6H_ {12 }O_6[/LATEX]

    -Thuốc thử1:với [LATEX]Cu(OH)_2[/LATEX]

    -Hiện tương: dung dịch trong xanh màu lam

    * tác dụng với [LATEX]Cu(OH)_2[/LATEX] đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch

    [LATEX]CH_2OH(CHOH)_4CHO + 2Cu(OH)_2 + NaOH \longrightarrow[/LATEX] [LATEX]CH_2OH(CHOH)_4COONa + Cu_2O \downarrow + 3H_2O[/LATEX]

    -Thuốc thử 2: dung dịch [LATEX]AgNO_3[/LATEX] trong[LATEX] NH_3[/LATEX]

    -Hiện tương:tạo kết tủa [LATEX]Ag[/LATEX] màu trắng.

    -Phương trình:
    [LATEX]HOCH_2(CHOH)_4-CHO + Ag_2O \longrightarrow\limit^ {NH_3, t^o } HOCH_2(CHOH)_4-COOH + 2Ag \downarrow [/LATEX]

    * Glucozo Chứa nhóm anđehit nên làm mất màu dung dịch [TEX]Br_2[/TEX]

    [LATEX]CH_2(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CHO + Br_2 + H_2O[/LATEX][LATEX] \longrightarrow CH_2(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-COOH + HBr[/LATEX]



    * có thể dùng muối [LATEX]Fe^{3+}[/LATEX] cho vào dung dịch sau phản ứng vì glucozơ có phản ứng tạo axitgluconic ,axit này tạo phức màu vàng với [LATEX]Fe^{3+}[/LATEX] (Phức chelat! có màu rất đặc trưng )

    Axit gluconic tạo phức chelat với [LATEX]Fe^{3+}[/LATEX] có màu vàng hơi xanh

    [LATEX]3CH_2(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-COOH + Fe^{3+}[/LATEX] [LATEX] \longrightarrow (CH_2(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-COO)_3Fe ( mau vang)[/LATEX]

    3.Saccarozơ [LATEX]C_{12}H_{22}O_{11}[/LATEX]

    -Thuốc thử:Thuỷ phân [LATEX]H^+ [/LATEX]thì sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương

    -Phương trình:

    [LATEX]C_{12}H_{22}O_{11} + H_2O \longrightarrow C_6H_{12}O_6 (glucozo) + C_6H_{12}O_6 (factozo)[/LATEX]

    ** Nhận biết bằng cách thấy vôi sữa bị vẩn đục

    [LATEX]C_{12}H_{22}O_{11} + Ca(OH)_2 \longrightarrow C_{12}H_{22}O_{11}.CaO.2H_2O (canxi saccarat)[/LATEX]

    Và quan trọng ở đây Phản ứng được dùng để tinh chế đường khi sục
    [LATEX]CO_2[/LATEX] vào thì sẽ giải phóng ra lại saccarozơ.

    [LATEX]C_{12}H_{22}O_{11} + Ca(OH)_2 \longrightarrow C_{12}H_{22}O_{11}.CaO.2H_2O [/LATEX]
    [LATEX]

    C_{12}H_{22}O_{11}.CaO.2H_2O + CO_2 \longrightarrow C_{12)H_{22}O_{11} + CaCO_3 \downarrow + 2H_2O[/LATEX]

    + thêm nữa là saccarozo cũng có phản ứng với [LATEX]Cu(OH)_2[/LATEX] tạo dung dịch màu xanh lam do trong phân tử saccarozo đc cấu tạo bởi 1 glucozo và 1 fructozo.

    4.Mantozo [LATEX]C_{12}H_{22}O_{11}.[/LATEX]
    -Thuốc thử 1: với [LATEX]Cu(OH)_2 \downarrow [/LATEX]
    -Hiện tương: dung dịch trong màu xanh lam

    * tác dụng với [LATEX]Cu(OH)_2[/LATEX] đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch và có phản ứng tráng Gương do
    Mantozo đc cấu tạo bởi 2 Glucozo.


    -Thuốc thử 2: dung dịch [LATEX]AgNO_3[/LATEX] trong[LATEX] NH_3[/LATEX]
    -Hiện tương:tạo kết tủa Ag màu trắng

    -Thuốc thử 3:sản phẩm thuỷ phân[LATEX](H^+) [/LATEX]tham gia phản ứng tráng gương

    -Phương trình: [LATEX]C_{12}H_{22}O_{11} + H_2O \longrightarrow 2C_6H_ {12 }O_6 (glucozo)[/LATEX]

    5.Tinh bột [LATEX](C_6H_{10}O_5)_n[/LATEX]

    -Thuốc thử 1: sản phẩm thuỷ phân [LATEX]H^+[/LATEX] tham gia phản ứng tráng gương

    -Phương trình:
    [LATEX](C_6H_{10}O_5)_n + nH_2O \longrightarrow nC_6H_{12}O_6[/LATEX]

    -Thuốc thử 2: dung dịch iot
    -Hiện tượng :cho màu xanh lam đặc trưng

    nguồn từ http://www.maths.vn/forums/index.php

    * phân biệt MANTOZO và GLUCOZO
    Mặc dù matozơ là đi saccarit nhưng chỉ có một liên kết C-O ở gốc GLUCÔZƠ thứ 2 mở vòng để trở về dạng anđehit được nên GIỐNG NHƯ GLUCOZƠ ,MANTOZƠ tráng gương theo tỉ lệ [LATEX]1:2[/LATEX](1mol GLUCOZƠ hay MATOZƠ cho 2mol Ag ).
    Để phân biệt matozơ và glucozơ ta có thể làm như sau :
    Lấy cùng một khối lượng như nhau 2 chất đó cho tráng gương chất nào cho nhiều Ag hơn là glucozơ ! (Vì nGlucozơ=m/180 còn nMatozơ=m/342 mà!) nhưng lưu ý là không thực hiện phản ứng trong môi trường axit tránh sự thuỷ phân Mantozơ!


    * phân biệt GLUCOZO và FRUCTOZO
    Nhiều người nói rằng dùng dung dịch [LATEX]Br_2[/LATEX] vì fructozo không phản ứng với nước [TEX]Br_2[/TEX]
    nhưng có cách khác thay thế đó là dùng PƯ đặc trung khi glucozo chuyển thành Glutamic ròi cho tác dụng với [LATEX]Fe^+[/LATEX] như đã nói ở trên.

Chia sẻ trang này