Hướng dẫn sử dụng mã LaTex để gõ công thức Toán, Lí

Thảo luận trong 'Hướng Dẫn' bắt đầu bởi nmh1223, 9 Tháng tư 2009.

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.
  1. nmh1223 Administrator

    Các qui ước về kí tự:
    * các công thức dùng trong Tex bao giờ cũng bắt đầu bằng \
    * Khi muốn gộp nhiều kí tự thành một nhóm thì cho kí tự đó vào trong {}
    * xuống dòng bằng cách thêm \\ vào cuối dòng
    * Khi có công thức trên diễn đàn muốn xem công thức đó được đánh thế nào chỉ cần để con chỏ chuột nằm trên cống thức đó hoặc dùng chức năng quote
    Các công thức cơ bản

    1. Hàm số mũ hoặc chỉ số phụ trên:

    Cơ số ^ Số mũ
    Nếu Số mũ là một biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì
    Cơ số ^ {Số mũ}
    2. Chỉ số phụ dưới
    Thành phần chính _Chỉ số phụ dưới
    Nếu chỉ số phụ dưới là biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì
    Thành phần chính _{Chỉ số phụ dưới}
    3. Biểu diễn vecter
    \vec{tên vecter}
    4. Biểu diễn phân số
    \frac{tử số}{mẫu số}
    5. Bảng chữ cái Hy Lạp
    alpha = \alpha
    bêta = \beta
    gamma = \gamma
    Gamma = \gamma
    delta = \delta
    Delta = \delta
    rô = \rho
    omêga = \omega
    Omêga = \Omega
    xích ma = \sigma
    Xích ma = \Sigma
    xi = \psi
    Xi = \Psi
    phi = \phi
    Phi = \phi
    6. Căn bậc hai
    \sqrt{biểu thức khai căn}
    7. Tích vecter có hướng
    \vec{Vecter 1}\times\vec{Vecter 2}
    8. Các mũi tên suy ra, tương đương
    \rightarrow : mũi tên suy ra thông thường
    \Rightarrow : mũi tên suy ra có hai vạch
    \leftrightarrow : mũi tên hai chiều
    9. Quan hệ lớn hơn hoặc bằng, nhỏ hơn hoặc bằng, xấp xỉ
    \leq : nhỏ hơn hoặc bằng
    \geq : lớn hơn hoặc bằng
    \approx : xấp xỉ
    Một số ví dụ:
    * Để tránh bị hiểu nhầm thành công thức nên tôi sẽ thay thế chữ LaTeX thành Tex trong phần Code cho đến khi khắc phục được lỗi này.
    1. Mũ, chỉ số dưới
    [tex]X^2[/tex] : [LATEX]X^2[/LATEX]
    [tex]X_1[/tex] : [LATEX]X_1[/LATEX]
    2. Phân số[tex]F=\frac{GmM}{(r+h)^2}[/tex] :[LATEX]F=\frac{GmM}{(r+h)^2}[/LATEX]
    3. Căn
    [tex]\omega = \sqrt{\frac{m}{k}}[/tex] :[LATEX]\omega = \sqrt{\frac{m}{k}}[/LATEX]

    4. Các kí tự Hy Lạp:

    Gõ theo qui ước sau:
    [IMG]
    [IMG]
    5. Kí hiệu toán học
    Các kí hiệu toán học thường dùng trong vật lí:
    Gõ như sau:
    [IMG]
    Toán tử
    Tổng, tích, tích phân, tích phân đường, ..., giới hạn v.v
    Cách đánh như các công thức khác như sau:
    [IMG]
    6. Các toán tử quan hệ
    Toán tử nhỏ hơn, lớn hơn, bằng... được đánh tương tự, sượt và phần tiền tố của từ tiếng Anh.
    Ví dụ:
    Dấu thì đánh là \leq, ...
    theo dõi ở đây:
    [IMG]
    Mũi tên: Tiếng anh là arrow, khi đánh mũi tên sang trái thì là left, sang phải là right,...
    Ví dụ múi tên up, dow thì gõ như sau: \uparrow, \downarrow
    Chi tiết xem dưới đây:
    [IMG]
    7. Công thức trên nhiều dòng
    [tex]\begin{eqnarray}
    \cos {2 \theta} & = & \cos^2{ \theta} -sin^2 { \theta}\\
    & = &2\cos^2 {\theta} -1
    \end{eqnarray}[/tex] :[LATEX]
    \begin{eqnarray}
    \cos {2 \theta} & = & \cos^2{ \theta} -sin^2 { \theta}\\
    & = &2\cos^2 {\theta} -1
    \end{eqnarray}[/LATEX]
    8. Đánh ma trận
    \|<br />\begin{eqnarray}<br />a & b \\<br />c & d<br />\end{eqnarray}<br />\|:[LATEX]\|<br />\begin{eqnarray}<br />a & b \\<br />c & d<br />\end{eqnarray}<br />\|[/LATEX]
    9. Đạo hàm riêng
    [tex]\[ \frac{\partial u}{\partial t} = h^2 \left( \frac{\partial^2 u}{\partial x^2} + \frac{\partial^2 u}{\partial y^2} + \frac{\partial^2 u}{\partial z^2} \right) \][/tex] : [LATEX]\[ \frac{\partial u}{\partial t} = h^2 \left( \frac{\partial^2 u}{\partial x^2} + \frac{\partial^2 u}{\partial y^2} + \frac{\partial^2 u}{\partial z^2} \right) \][/LATEX]
    10. Để gõ vector, góc, cung, độ dài đại số... :
    \widehat{xyz} : [LATEX]\widehat{xyz}[/LATEX]
    \vec{AB} :[LATEX]\vec{AB}[/LATEX]
    \hat{A} : [LATEX]\hat{A}[/LATEX]
    \bar{xyz} : [LATEX]\bar{xyz}[/LATEX]
    \tilde{abc} : [LATEX]\tilde{abc}[/LATEX]
    \dot{x} : [LATEX]\dot{x}[/LATEX]
    \lim_{n\to\infty}(1+\frac1n]^n=e : [LATEX]\lim_{n\to\infty}(1+\frac1n]^n=e[/LATEX]
    \e^x=\sum_{n=0}^\infty\frac{x^n}{n!} : [LATEX]\e^x=\sum_{n=0}^\infty\frac{x^n}{n!}
    [/LATEX]
    10. Hệ phương trình:
    \{ln(1+x) - ln(1+y) = x - y \\x^2 - 12xy - 20y^2 = 0 :[LATEX]\{ln(1+x) - ln(1+y) = x - y \\x^2 - 12xy - 20y^2 = 0[/LATEX]
Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

Chia sẻ trang này