Đề này thấy lâu lắc rồi,mà kệ thấy cũng đucợ,ai thích thì bon.
Câu 1: Trên 1 đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại như sau:
A = 45, G = 100, X = 60, T = 40. Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu?
A. A = T =85 , G = X = 160. B. A = T = 160, G = X = 85.
C. A = T = 90, G = X = 200. D. A = T = 200, G = X = 90.
Câu 2: Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nuclêôtit được phiên mã từ một gen có đoạn mạch bổ sung là XAGGTTAGX?
A. AGXUUAGXA. B. XAXXUUAGX. C. GTXXAATGX. D. XAGGUUAGX.
Câu 3: Giả sử một gen của vi khuẩn có số nuclêôtit là 3000. Hỏi số axit amin trong phân tử prôtêin có cấu trúc bậc 1 được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu ?
A. 400 B. 499 C. 498 D. 500
Câu 4: ở một loài, xét NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen ABCD oEGH ( o là tâm động ) Sau khi bị đột biến, NST này có trình tự sắp xếp các gen ABCGE oDH. Đây là dạng đột biến
A. đột biến gen. B. lặp đoạn NST. C. chuyển đoạn NST. D. đảo đoạn NST.
Câu 5: Trongtrường hợp trội hoàn toàn, tỉ lệ phân tính 3: 1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai :
A. Aa x aa. B. AA x Aa. C. Aa x Aa. D. aa x aa.
Câu 6: Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng :
A. Các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh. B. Hoán vị gen
C. Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối. D. Đột biến gen
Câu 7: Loại đột biến gen có biểu hiện nào sau đây được di truyền bằng phương thức sinh sản hữu tính?
A. Đột biến làm tăng khả năng sinh sản của cá thể. B. Đột biến gây chết cá thể trước tuổi trưởng thành.
C. Đột biến gây vô sinh cho cá thể. D. đột biến tạo ra thể khảm.
Câu 8: Dạng đột biến gen nào sau đây có khả năng nhất không làm thay đổi thành phần axit amin trong chuỗi polipeptit?
A. Mất 1 cặp nuclêôtit B. Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 2 trong bộ ba mã hoá.
C. Thêm 1 cặp nuclêôtit. D.Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 3 trong bộ ba mã hoá
Câu 9: Số lượng NST lưỡng bội của một loài là 2n = 24. Trong tế bào sinh dưỡng của thể ba kép có số lượng NST là:
A. 24. B. 25. C. 26. D. 27.
Câu 10: Hội chứng Đao xảy ra là do :
A. Rối loạn phân li của cặp NST thứ 21
B. Sự kết hợp của giao tử bình thường với giao tử có 2 NST thứ 21
C. Người mẹ sinh con khi tuổi đã quá cao. D. A, B, C đúng
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải của plasmit ?
A. ADN dạng vòng, mạch kép. B. ADN dạng thẳng, dễ tạo ADN tái tổ hợp
C. Nằm trong tế bào chất của vi khuẩn. D. Vectơ chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận
Câu 12: Trong kĩ thuật chuyển gen, thể truyền được sử dụng để chuyển gen là:
A. plasmit hoặc nấm men. B. plasmit và vi khuẩn.
C. thực khuẩn thể và vi khuẩn. D. thực khuẩn thể hoặc plasmit.
Câu 13: Nguồn nguyên liệu của sự dung hợp tế bào trần là:
A. 2 dòng tế bào 2n cùng loài. B. 2 dòng tế bào 2n khác loài
C. 2 dòng tế bào 2n giống nhau D. 2 dòng tế bào n khác nhau
Câu 14: Trong chọn giống, việc gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích
A. tạo ra dòng thuần về 1 tính trạng mong muốn nào đó.
B. chuyển gen mong muốn từ loài này sang loài khác.
C. tạo ra các kiểu hình tốt, phù hợp với mục tiêu chọn lọc.
D. tạo ra nguồn biến dị di truyền để cung cấp nguyên liêụ cho chọn lọc.
Câu 15: Phương pháp nào sau đây được sử dụng chủ yếu để tạo giống cây trồng mới?
A. Nuôi cấy mô thực vật, nuôi cấy bao phấn, hạt phấn.
B. Lai giữa cây trồng và loài hoang dại.
C. Phương pháp lai hữu tính kết hợp với đột biến thực nghiệm.
D. Tạo ưu thế lai.
Câu 16: Phép lai nào sau đây, đời con có ưu thế lai cao nhất?
A. AAbb x aaBB. B. AABB x AAbb. C. AABB x AABB. D. aabb x aaBB.
Câu 17: Cho 2 cây hoa trắng cùng một loài lai với nhau, F1 đồng loạt cây cao. Cho F1 tự thụ phấn thì đời sau có 9 cây hoa đỏ, 7 cây hoa trắng. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Thế hệ P có kiểu gen AABB và aabb. B.Thế hệ P có kiểu gen Aabb và aaBB
C. F1 có kiểu gen AaBb. D. Tính trạng di truyền theo quy luật tương tác bổ sung.
Câu 18: Bệnh máu khó đông do gen lặn a nằm trên NST X quy định, không có alen tương ứng trên NST Y. Bố và mẹ bình thường, người con trai của họ mắc bệnh máu khó đông. Biết không có đột biến xảy ra. Kiểu gen của bố , mẹ là:
A. XAY x XAXA. B. XaY x XAXA C. XAY x XAXa. D. XaY x XAXa
Câu 19: Hiện tượng di truyền chéo liên quan với trường hợp nào dưới đây :
A. Gen trong tế bào chất. B. Gen trên NST thường.
C. Gen trên NST giới tính Y. D. Gen trên NST giới tính X.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Kiểu gen quyết định hoàn toàn năng suất của vật nuôi và cây trồng
B. Năng suất là kết quả tương tác giữa giống và kĩ thuật sản xuất
C. Kĩ thuật sản xuất quyết định 1 phần năng suất của giống
D. Muốn vượt qua giới hạn năng suất của giống cũ phải cải tạo giống
Câu 21: Tần số hoán vị gen như sau: AB = 19%, AC = 36%, BC = 17%, Trật tự các gen trên NST ( bản đồ gen ) như thế nào?
A. ACB. B. CBA. C. BAC. D. CAB.
Câu 22: Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi :
A. Các gen chi phối các tính trạng phải trội hoàn toàn
B. Bố mẹ thuần chủng và khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản
C. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên cùng 1 cặp NST tương đồng
D. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng phải nằm các cặp NST tương đồng khác nhau
Câu 23: Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên có 2 alen Avà a, tần số tương đối của alen a là 0,4. Cấu trúc di truyền của quần thể này là:
A. 0,32 AA : 0,64 Aa : 0,04 aa B. 0,04 AA : 0,64 Aa : 0,32 aa
C. 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa D. 0,36 AA : 0,16 Aa : 0,48 aa
Câu 24: Trong một quần thể tự thụ phấn thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng:
A. phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.
B. ngày càng phong phú đa dạng về kiểu gen.
C. tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp.
D.ngày càng ổn định về tần số alen.
Câu 25: Phép lai nào sau đây tạo ra ưu thế lai tốt nhất?
A. Lai khác thứ. B. Lai khác dòng. C. Lai khác loài. D. Lai cùng dòng.
+5 EXP
















Trả lời kèm Trích dẫn



Đánh dấu