Tên tiếng Hàn, tiếng Nhật, tiếng Lào, tiếng Anh và Nga của bạn ^^
13172501243994791.jpg
Keke, hôm nay đẹp trời nắng to, xin giới thiệu với cả nhà tên của các bác bằng tiếng Hàn, tiếng Nhật, tiếng Anh, Nga và tiếng Lào nhé!!! Đầu tiên là tiếng Hàn nè:
Họ chính là số cuối trong năm sinh đó
0 : Pack
1 : Kim
2 : Shin
3 : Choi
4 : Song
5 : Kang
6 : Han
7 : Lee
8: Sung
9: Jung
Tên đệm là tháng sinh của mọi người
1 : Yong
2 : Ji
3: Je
4 : Hye
5 : Dong
6 : Sang
7 : Ha
8 : Hyo
9 : Soo
10 : Eun
11 : Hyun
12 : Rae
Cuối cùng tên chính là ngày sinh
1: Hwa
2 : Woo
3 : JOon
4 : Hee
5 : Kyo
6 : Kyung
7 : Wook
8 : Jin
9 : Jae
10 : Hoon
11 : Ra
12 : Bin
13 : Sun
14 : Ri
15 : Soo
16 : Rim
17 : Ah
18 : Ae
19 : Neul
20 : Mun
21 : In
22 : Mi
23 : Ki
24 : Sang
25 : Byung
26 : Seo
27 : Gun
28 : Yoo
29 : Sup
30 : Won
31 : Sub
Tiếp theo là tên tiếng Nhật, dựa vào chữ cái trong tên mình nha.
A- ka
B- tu
C- mi
D- te
E- ku
F- lu
G- ji
H- ri
I- ki
J- zu
K- me
L- ta
M- rin
N- to
O-mo
P- no
Q- ke
R- shi
S- ari
T- chi
U- do
V- ru
W- mei
X- na
Y- fu
Z- zi
Đây là tên tiếng Lào. Đến giai đoạn này, yêu cầu các pác ngồi khi đọc tiếp nhá, kẻo có té ngã mà sứt đầu mẻ trán thì em cũng k chịu trách nhiệm đâu đó.
Họ: đương nhiên là số cuối của năm sinh
0: Xỉn Bựa
1: Phỏi
2: Nòi
3: Khăn
4: Khạc
5: Nhổ Toẹt
6: Thạc Xoay
7: Phăn
8: Xoăn Tít
9: Củ Lều
Đệm : Chính là tháng sinh đó
1: Tày Xô
2: Khơ Mú
3: Nùng
4: Min Chều
5: Páp Lịt
6: Gảy Kua
7: Tu Gây
8: Vắt Xổ
9: Mổ Kò
10: Náng Phổn
11: Kạ Rịt
12: Lò Kịt
Tên : Ngày sinh quyết định tên gọi của pác
01: Mủ
02: Vổ
03: Móm
04: Trĩ
05: Xin
06: Thoắt
07: Tòe
08: Vu
09: Lác
10: Quẩy
11: Mắn
12: Vảy
13: Bát
14: Nhổ
15: Phỉ
16: Xỉ
17: Phây
18: Tẻn
19: Nản
20: Chóe
21: Kói
22: Lốn
23: Chàm
24: Ven
25: Bón
26: Khoai
27: Hủi
28: Quăn
29: Xém
30: Xịt
Tiếp theo là tiếng Tàu
Họ: số cuối cùng trong năm sinh của bạn chính là Họ của bạn
0 : Liễu
1 : Đường
2 : Nhan
3 : Âu Dương
4 : Diệp
5 : Đông Phương
6 : Đỗ
7 : Lăng
8 : Hoa
9 : Mạc
Tên Đệm: chính là tháng sinh của bạn
1 : Lam
2 : Thiên
3 : Bích
4 : Vô
5 : Song
6 : Ngân
7 : Ngọc
8 : Kỳ
9 : Trúc
10 : ( ko có tên đệm )
11 : Y
12 : Nhược
Ngày sinh của bạn chính là Tên của bạn rồi:
1 : Lam
2 : Nguyệt
3 : Tuyết
4 : Thần
5 : Ninh
6 : Bình
7 : Lạc
8 : Doanh
9 : Thu
10 : Khuê
11 : Ca
12 : Thiên
13 : Tâm
14 : Hàn
15 : Y
16 : Điểm
17 : Song
18 : Dung
19 : Như
20 : Huệ
21 : Đình
22 : Giai
23 : Phong
24 : Tuyên
25 : Tư
26 : Vy
27 : Nhi
28 : Vân
29 : Giang
30 : Phi
31 : Phúc
Tên tiếng Anh Chú ý, tiếng anh họ sau tên trước: tên - đệm - họ.
Họ là chữ số cuối năm sinh của bạn:
1:Hudson
2;Daring
3:Lombard
4:Marion
5:Lagger
6:Baxter
7:Evans
8:Steward
9:Simpson
0:Spears
Nếu bạn là nữ:
Tên đệm là tháng sinh của bạn:
1:Jordan
2:Michelle
3:Allan
4: Dolly
5:Maria
6:Ella
7:Valikie
8:Cami
9:Ryna
10:Lalle
11:Scarllee
12:Annie
Tên là ngày sinh của bạn:
1:Eva,
2:Alie,
3:Kate,
4:Sarah,
5:Jenny,
6:Cassan dra,
7:Amy,
8:Ramie,
9:Bella,
10:Andrena,
11:Sally,
12:Emily,
13:Mary,
14:Julie,
15:Britney,
16:Samantha,
17:Camryn,
18:Kara,
19:Riley,
20: Pattie,
21:Elena,
22:Christina,
23:Lizzie,
24:Martha,
25:Linda,
26:Selina,
27:Sophie,
28:Emma,
29:Ashley,
30:Amber,
31:Alice
Nếu bạn là nam:
Tên đệm là tháng sinh của bạn:
1:Martin,
2:Justin,
3;Dave,
4:Cody,
5:Bob,
6:Zack ,
7:Harry,
8:Larry,
9:Rod,
10:Ray,
11:Ben,
12:Joe
Tên là ngày sinh của bạn:
1:Kyle,
2:Jason,
3:Michael,
4;Olardo,
5;Patrick,
6:Jeff,
7:Cliff,
8: Jack,
9:Edward,
10:Todd,
11:Mortimer,
12:Fred,
13:Hector,
14:Silver,
15:Troy,
16:Lorenzo,
17: Johnny,
18:Rogger,
19:Jake,
20:Billy,
21:Robbie,
22:Zac ,
23;Daniel,
24;David,
25;Donald,
26: Ron,
27:Wade,
28:Ryan,
29:Nick,
30:Victor,
31:Chris
Tên tiếng nga của bạn.Đọc xong cười vỡ bụng
Họ:số cuối cùng của năm sinh của bạn sẽ là họ của bạn.
0: Xờ Vai
1: Ni Ko Lay
2: Nhai Xốp
3: Ku Ta
4: Hôn Kít
5: Đô Rô
6: Đi Mô
7: Pa Đan
8: Xì Pắc Tép
9: Mốc Cốp
Đệm: Chính là tháng sinh của bạn :\
1: Rô Ma
2: Sét Gây
3: Ma Gáp
4: Ghép Sây
5: Dziu Ri
6: A Lết Săn
7: Pô Lét
8: Ơ Go
9: Đa Vy
10: Lít Mít
11: Lốt Chym
12: Hốt Cláp
Tên: Ngày sinh quyết định tên gọi của bạn :
01: Đen Kô
02: Mai Lốp
03: Tét Bô
04: Nhin
05: U Ta Sin
06: Ra Đi Mốt
07: Súyt Chết
08: Mút Cô
09: Mông Tít
10: Hun Ta Phát
11: La Đi Mát
12: Săm Lin
13: Kun
14: Soăn Síp
15: Cô
16: Kốt Ski
17: Ta Hôi
18: Típ
19: Be Rin
20: Sô Va
21: Hin Gít
22: Líp Sát
23: Ta Xoa
24: Ma La Phét
25: Ai Nút Cô
26: Be Re Zút
27: Se Vít
28: A Lô Đin
29: Bít Chóp
30: Rép Bô
31: Mông Chi
Đọc xong cho điểm, thanks lun nhá
+5 EXP















Trả lời kèm Trích dẫn






Đánh dấu